Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect civil liberties

Nghĩa thường dùng

Đảm bảo rằng các quyền tự do cá nhân không bị vi phạm. cụm từ

“We must protect civil liberties in our society.”Chúng ta phải bảo vệ quyền tự do dân sự trong xã hội của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...