Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect coastal habitats

/prəˈtɛkt ˈkoʊstəl ˈhæbɪtæts/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ môi trường sống ven biển cụm từ

“We need to protect coastal habitats from development.”Chúng ta cần bảo vệ môi trường sống ven biển khỏi sự phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...