Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect cultural rights

/prəˈtɛkt ˈkʌltʃərəl raɪts/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ quyền liên quan đến bản sắc văn hóa. cụm từ

“It is essential to protect cultural rights in diverse societies.”Bảo vệ quyền văn hóa là rất quan trọng trong các xã hội đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...