protect data
/prəˈtɛkt ˈdeɪtə/
Nghĩa thường dùng
giữ thông tin an toàn khỏi tổn hại hoặc truy cập trái phép
cụm từ
“Companies must protect data to ensure user privacy.”Các công ty phải bảo vệ dữ liệu để đảm bảo quyền riêng tư của người dùng.