Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect data

/prəˈtɛkt ˈdeɪtə/

Nghĩa thường dùng

giữ thông tin an toàn khỏi tổn hại hoặc truy cập trái phép cụm từ

“Companies must protect data to ensure user privacy.”Các công ty phải bảo vệ dữ liệu để đảm bảo quyền riêng tư của người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...