Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect fundamental freedoms

/prəˈtɛkt ˈfʌndəˌmɛntəl ˈfriːdəmz/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ các quyền tự do cơ bản cụm từ

“Governments should protect fundamental freedoms for all citizens.”Các chính phủ nên bảo vệ các quyền tự do cơ bản cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...