Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect habitats

/prəˈtɛkt ˈhæbɪtæts/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ môi trường sống cụm từ

“We must protect habitats to preserve biodiversity.”Chúng ta phải bảo vệ môi trường sống để bảo tồn đa dạng sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...