Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect human dignity

/prəˈtɛkt ˈhjuː.mən ˈdɪɡ.nə.ti/

Nghĩa thường dùng

Bảo vệ giá trị vốn có của mỗi người. cụm từ

“Laws should protect human dignity in all situations.”Các luật nên bảo vệ nhân phẩm trong mọi tình huống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...