protect human dignity
/prəˈtɛkt ˈhjuː.mən ˈdɪɡ.nə.ti/
Nghĩa thường dùng
Bảo vệ giá trị vốn có của mỗi người.
cụm từ
“Laws should protect human dignity in all situations.”Các luật nên bảo vệ nhân phẩm trong mọi tình huống.