Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect information

/prəˈtɛkt ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ thông tin cụm từ

“Users must protect information shared online.”Người dùng phải bảo vệ thông tin được chia sẻ trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...