Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect marine ecosystems

/prəˈtɛkt ˈmɜrɪn ˌiːkəˈsɪstəmz/

Nghĩa thường dùng

Bảo vệ các hệ thống tự nhiên trong đại dương. cụm từ

“We must protect marine ecosystems from pollution and climate change.”Chúng ta phải bảo vệ các hệ sinh thái biển khỏi ô nhiễm và biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...