Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect marine wildlife

Nghĩa thường dùng

bảo vệ động vật hoang dã biển khỏi bị tổn hại cụm từ

“Laws are in place to protect marine wildlife from poaching.”Các luật đã được ban hành để bảo vệ động vật hoang dã biển khỏi việc săn bắt trái phép.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...