Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect minorities

/prəˈtɛkt ˌmaɪnˈɔrɪtiz/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ các nhóm thiểu số cụm từ

“It is crucial to protect minorities in society.”Việc bảo vệ các nhóm thiểu số trong xã hội là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...