Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect natural habitats

/prəˈtɛkt ˈnætʃərəl ˈhæbɪtæts/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã cụm từ

“We need to protect natural habitats for future generations.”Chúng ta cần bảo vệ môi trường sống tự nhiên cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...