Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect sensitive information

Nghĩa thường dùng

bảo vệ thông tin nhạy cảm cụm từ

“Companies must protect sensitive information to maintain customer trust.”Các công ty phải bảo vệ thông tin nhạy cảm để duy trì lòng tin của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...