Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect society

/prəˈtɛkt səˈsaɪəti/

Nghĩa thường dùng

để giữ cho cộng đồng an toàn khỏi tội phạm. cụm từ

“Laws are designed to protect society from harm.”Các luật được thiết kế để bảo vệ xã hội khỏi tổn hại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...