Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect the rights

/prəˈtɛkt ðə raɪts/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ quyền lợi của mọi người. cụm từ

“Organizations work to protect the rights of citizens.”Các tổ chức làm việc để bảo vệ quyền lợi của công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...