Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect vulnerable groups

Nghĩa thường dùng

Bảo vệ những người có nguy cơ hoặc cần hỗ trợ. cụm từ

“Programs aim to protect vulnerable groups in society.”Các chương trình nhằm bảo vệ các nhóm dễ bị tổn thương trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...