Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect vulnerable populations

/prəˈtɛkt ˈvʌlnərəbəl ˌpɒpjʊˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ các nhóm dễ bị tổn thương cụm từ

“We need to protect vulnerable populations from harm.”Chúng ta cần bảo vệ các nhóm dễ bị tổn thương khỏi nguy hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...