Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protectionist

/protectionist/ TOEFL phổ biến #17410

Nghĩa thường dùng

bảo hộ thương mại tính từ

“The government implemented protectionist measures to support local businesses.”Chính phủ đã thực hiện các biện pháp bảo hộ để hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương.

Biến thể từ protectionists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

protectionist

/protectionist/

danh từ

  • người chủ trương bảo vệ nền công nghiệp trong nước
Định nghĩa tiếng Anh

n. an advocate of protectionism

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...