Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protective case

Nghĩa thường dùng

vỏ bảo vệ danh từ

“The new phone comes with a protective case.”Chiếc điện thoại mới đi kèm với một vỏ bảo vệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • vỏ bảo vệ
    • protective case for a phone: vỏ bảo vệ cho điện thoại
    • protective case for glasses: vỏ bảo vệ cho kính
  • bao bì bảo vệ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...