protest a decision
/ˈproʊtɛst ə dɪˈsɪʒən/
Nghĩa thường dùng
Bày tỏ sự không đồng ý với một quyết định pháp lý.
cụm từ
“They plan to protest the decision made by the court.”Họ dự định phản đối quyết định của tòa án.