Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protest a ruling

/ˈproʊtɛst ə ˈruːlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

phản đối phán quyết cụm từ

“They plan to protest the ruling in court.”Họ dự định phản đối phán quyết tại tòa án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...