Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide a defense

/prəˈvaɪd ə dɪˈfɛns/

Nghĩa thường dùng

cung cấp lập luận và bằng chứng để hỗ trợ ai đó tại tòa cụm từ

“The lawyer will provide a defense for the accused.”Luật sư sẽ cung cấp bào chữa cho bị cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...