provide a defense
/prəˈvaɪd ə dɪˈfɛns/
Nghĩa thường dùng
cung cấp lập luận và bằng chứng để hỗ trợ ai đó tại tòa
cụm từ
“The lawyer will provide a defense for the accused.”Luật sư sẽ cung cấp bào chữa cho bị cáo.