provide an explanation for
/prəˈvaɪd ən ɪkˌspleɪnəʃən fɔr/
Nghĩa thường dùng
cung cấp lý do cho một điều gì đó
cụm từ
“The report provides an explanation for the recent changes in policy.”Báo cáo cung cấp lý do cho những thay đổi gần đây trong chính sách.