Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide care

/prəˈvaɪd kɛr/

Nghĩa thường dùng

cung cấp chăm sóc cụm từ

“Doctors and nurses provide care to patients in hospitals.”Bác sĩ và y tá cung cấp chăm sóc cho bệnh nhân trong bệnh viện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...