Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide context

/prəˈvaɪd ˈkɒn.tɛkst/

Nghĩa thường dùng

cung cấp bối cảnh cụm từ

“The documentary provides context for the historical events.”Bộ phim tài liệu cung cấp bối cảnh cho các sự kiện lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...