Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide coverage

/prəˈvaɪd ˈkʌvərɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

cung cấp thông tin về sự kiện cụm từ

“The media provided coverage of the election.”Truyền thông đã cung cấp thông tin về cuộc bầu cử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...