Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide guidance

/prəˈvaɪd ˈɡaɪdəns/

Nghĩa thường dùng

cung cấp hướng dẫn cụm từ

“Teachers provide guidance to help students succeed.”Giáo viên cung cấp hướng dẫn để giúp học sinh thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...