provide insights
/prəˈvaɪd ˈɪnˌsaɪts/
Nghĩa thường dùng
cung cấp cái nhìn sâu sắc
cụm từ
“The report provides insights into media trends.”Báo cáo cung cấp cái nhìn sâu sắc về xu hướng truyền thông.