Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide protection

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự bảo vệ cho ai đó. cụm từ

“The law aims to provide protection for victims of crime.”Luật pháp nhằm mục đích cung cấp sự bảo vệ cho nạn nhân của tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...