provide rental assistance
/prəˈvaɪd ˈrɛntəl əˈsɪstəns/
Nghĩa thường dùng
cung cấp hỗ trợ tiền thuê nhà.
cụm từ
“The program aims to provide rental assistance to low-income families.”Chương trình nhằm mục đích cung cấp hỗ trợ tiền thuê nhà cho các gia đình thu nhập thấp.