Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provide stability

/prəˈvaɪd stəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự ổn định cụm từ

“A supportive home provides stability for children.”Một ngôi nhà hỗ trợ cung cấp sự ổn định cho trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...