provocation
/provocation/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12608
Nghĩa thường dùng
sự khiêu khích, kích thích
danh từ
“The artist's work often invites provocation and discussion.”Công việc của nghệ sĩ thường mời gọi sự khiêu khích và thảo luận.
Biến thể từ
provocations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
provocation
/provocation/
danh từ
- sự khích, sự xúi giục, sự khích động; điều xúi giục, điều khích động
- sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức; điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức
Định nghĩa tiếng Anh
n. needed encouragement