Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provocation

/provocation/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12608

Nghĩa thường dùng

sự khiêu khích, kích thích danh từ

“The artist's work often invites provocation and discussion.”Công việc của nghệ sĩ thường mời gọi sự khiêu khích và thảo luận.

Biến thể từ provocations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

provocation

/provocation/

danh từ

  • sự khích, sự xúi giục, sự khích động; điều xúi giục, điều khích động
  • sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức; điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức
Định nghĩa tiếng Anh

n. needed encouragement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...