Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provoke a reaction

Nghĩa thường dùng

gây ra phản ứng từ ai đó theo cách nhất định. cụm từ

“His comments provoked a strong reaction from the audience.”Những bình luận của anh ta đã gây ra phản ứng mạnh mẽ từ khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...