Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provost

/provost/ phổ biến #19065
Biến thể từ provosts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

provost

/provost/

danh từ

  • hiệu trưởng (một số phân hiệu đại học ở Căm-brít, Ôc-phớt)
  • (Ê-cốt) thị trưởng
  • (sử học), (tôn giáo) trưởng mục sư (đạo Tin lành, ở Đức)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a high-ranking university administrator

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...