Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proximal

/proximal/ phổ biến #17763
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

proximal

/proximal/

tính từ

  • (giải phẫu) ở đầu gần
Định nghĩa tiếng Anh

a. situated nearest to point of attachment or origin

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...