Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

psp

/piː ɛs piː/

Nghĩa thường dùng

máy chơi game danh từ

“He plays games on his PSP.”Anh ấy chơi game trên máy PSP của mình.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...