Từ điển Anh–Việt

112.379 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

psyche

/'saiki:/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #7791

Nghĩa thường dùng

linh hồn; tinh thần và tâm lý của một người danh từ

“The experience had a lasting effect on her psyche.”Trải nghiệm đó đã ảnh hưởng lâu dài đến tinh thần và tâm lý của cô ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

psyche

/'saiki:/

danh từ

  • linh hồn, tinh thần, tâm thần
  • (động vật học) bướm lông
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Greek mythology) a beautiful princess loved by Cupid who visited her at night and told her she must not try to see him; became the personification of the soul

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...