psyche
Nghĩa thường dùng
“The experience had a lasting effect on her psyche.”Trải nghiệm đó đã ảnh hưởng lâu dài đến tinh thần và tâm lý của cô ấy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
psyche
/'saiki:/
danh từ
- linh hồn, tinh thần, tâm thần
- (động vật học) bướm lông
Định nghĩa tiếng Anh
n. (Greek mythology) a beautiful princess loved by Cupid who visited her at night and told her she must not try to see him; became the personification of the soul