Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

psychiatry

/sai'kaiətri/ IELTSCollins ★★ phổ biến #9951

Nghĩa thường dùng

tâm thần học danh từ

“Psychiatry is essential for understanding mental health.”Tâm thần học rất cần thiết để hiểu về sức khỏe tâm thần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

psychiatry

/sai'kaiətri/

danh từ

  • (y học) bệnh học tinh thần, bệnh học tâm thần
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of medicine dealing with the diagnosis and treatment of mental disorders

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...