Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public awareness campaigns

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực thông báo công chúng về năng lượng tái tạo. cụm từ

“Public awareness campaigns are crucial for energy conservation.”Các chiến dịch nâng cao nhận thức công chúng là rất quan trọng cho việc tiết kiệm năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...