Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public education

/ˈpʌblɪk ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

giáo dục công lập danh từ

“Public education is funded by taxpayers and available to all children.”Giáo dục công lập được tài trợ bởi người đóng thuế và dành cho tất cả trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...