Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public enemy

/'pʌblik'enimi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

public enemy

/'pʌblik'enimi/

danh từ

  • chính quyền nước thù địch (nước đang có chiến tranh với nước mình)
  • kẻ thù chung (của loài người, xã hội...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...