public health
/'pʌblik'helθ/
Nghĩa thường dùng
sức khỏe cộng đồng
cụm từ
“Public health initiatives can reduce disease spread.”Các sáng kiến sức khỏe cộng đồng có thể giảm sự lây lan bệnh tật.
Đồng nghĩa
community healthpopulation health
Trái nghĩa
individual healthprivate healthcare
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
public health
/'pʌblik'helθ/
danh từ
- y tế