Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public health

/'pʌblik'helθ/

Nghĩa thường dùng

sức khỏe cộng đồng cụm từ

“Public health initiatives can reduce disease spread.”Các sáng kiến sức khỏe cộng đồng có thể giảm sự lây lan bệnh tật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

public health

/'pʌblik'helθ/

danh từ

  • y tế
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...