Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public holiday

Nghĩa thường dùng

ngày nghỉ lễ chính thức, lễ quốc gia cụm từ

“April 30th is a public holiday in Vietnam. Schools and offices are closed.”Ngày 30 tháng 4 là ngày nghỉ lễ chính thức ở Việt Nam. Trường học và văn phòng đóng cửa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...