Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public opinion

/ˈpʌblɪk əˈpɪnjən/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

ý kiến công chúng danh từ

“Public opinion shifted on this issue.”Ý kiến công chúng đã thay đổi về vấn đề này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

public opinion

//

* danh từ
  • dư luận, công luận

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...