public opinion
/ˈpʌblɪk əˈpɪnjən/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
ý kiến công chúng
danh từ
“Public opinion shifted on this issue.”Ý kiến công chúng đã thay đổi về vấn đề này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
public opinion
//
* danh từ- dư luận, công luận