Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public perception

/ˈpʌblɪk pərˈsɛpʃən/

Nghĩa thường dùng

cách công chúng nhìn nhận một điều gì đó cụm từ

“Public perception can greatly influence a brand's success.”Cách nhìn nhận của công chúng có thể ảnh hưởng lớn đến sự thành công của một thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...