public safety campaigns
/ˈpʌblɪk ˈseɪfti kæmˌpeɪnz/
Nghĩa thường dùng
Nỗ lực nâng cao nhận thức về các vấn đề an toàn.
cụm từ
“Public safety campaigns educate communities about hazards.”Các chiến dịch an toàn công cộng giáo dục cộng đồng về các mối nguy.