Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public safety campaigns

/ˈpʌblɪk ˈseɪfti kæmˌpeɪnz/

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực nâng cao nhận thức về các vấn đề an toàn. cụm từ

“Public safety campaigns educate communities about hazards.”Các chiến dịch an toàn công cộng giáo dục cộng đồng về các mối nguy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...