Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public safety measures

/ˈpʌblɪk ˈseɪfti ˈmɛʒərz/

Nghĩa thường dùng

biện pháp an toàn công cộng cụm từ

“Public safety measures were implemented after the disaster.”Các biện pháp an toàn công cộng đã được thực hiện sau thảm họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...