Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public transport

/ˈpʌblik trænsˈpɔ:t/

Nghĩa thường dùng

giao thông công cộng danh từ

“Public transport reduces emissions.”Giao thông công cộng giảm lượng khí thải.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

public transport

//

* danh từ
  • phương tiện giao thông công cộng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...