Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

publish a report

/ˈpʌblɪʃ ə rɪˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

để công bố một tài liệu cho công chúng. cụm từ

“The agency will publish a report on crime rates.”Cơ quan sẽ công bố một báo cáo về tỷ lệ tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...