Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

publish a story

Nghĩa thường dùng

đăng một câu chuyện (báo chí) cụm từ

“The newspaper decided to publish a story about the new discovery.”Tờ báo đã quyết định đăng một câu chuyện về phát hiện mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...